huynh trưởng

Học thuật
Thân thiện
huynh trưởng

Huynh trưởng đang hướng dẫn các em nhỏ trồng cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đàn anh: Người lớn tuổi hơn, kinh nghiệm hơn trong một nhóm, tổ chức, hoặc trong mối quan hệ xã hội, thường được kính trọng noi theo.
    • Người lớn: Người đã trưởng thành, trong mối quan hệ đối lập hoặc hướng dẫn với trẻ em.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các huynh trưởng trong đoàn thanh niên luôn hướng dẫn tận tình cho đàn em. (Các đàn anh trong đoàn thanh niên luôn hướng dẫn tận tình cho các thành viên nhỏ tuổi hơn.)
    • Trẻ em cần biết lễ phép với các bậc huynh trưởng. (Trẻ em cần biết lễ phép với người lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bậc huynh trưởng": Cách gọi trang trọng, thể hiện sự kính trọng sâu sắc đối với người lớn tuổi, địa vị hoặc kinh nghiệm.
    • Chúng tôi luôn kính trọng lắng nghe lời chỉ bảo của các bậc huynh trưởng.
  • "Tinh thần huynh trưởng": Phẩm chất, thái độ của một người lớn biết quan tâm, dìu dắt làm gương cho thế hệ sau.
    • Anh ấy thể hiện tinh thần huynh trưởng khi luôn sẵn sàng giúp đỡ các thành viên mới.
Biến thể từ gần giống
  • Huynh trưởng đoàn: Danh từ chỉ người lãnh đạo, người đứng đầu một đoàn thể, tổ chức (đặc biệt trong các tổ chức thanh thiếu niên như Hướng đạo).
    • Huynh trưởng đoàn phát biểu khai mạc trại hè.
  • Đàn anh: Danh từ gần nghĩa, chỉ người lớn tuổi hơn, đi trước trong cùng một lĩnh vực hoặc tổ chức.
  • Bậc trên: Danh từ chỉ người cấp bậc, địa vị hoặc tuổi tác cao hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Người lớn: Người đã trưởng thành.
  • Bề trên: Người ở vị trí cao hơn (về tuổi tác, chức vụ), cần được tôn kính.
  • Tiền bối: Người đi trước, nhiều kinh nghiệm trong một ngành, nghề.
Các cụm từ liên quan
  • Kính trọng huynh trưởng: Thể hiện thái độ tôn kính, vâng lời người lớn, người đi trước.
    • Đạo "kính trọng huynh trưởng" một nét đẹp trong văn hóa Việt Nam.
  • Vai trò huynh trưởng: Vai trò dẫn dắt, chăm sóc làm gương cho những người nhỏ tuổi hơn.
    • Anh ấy đảm nhận vai trò huynh trưởng trong gia đình khi bố mẹ vắng nhà.
Thành ngữ liên quan
  • Kính lão đắc thọ: (Thành ngữ Hán Việt) Tôn kính người già thì sẽ được sống lâu. Thể hiện tinh thần tôn trọng bậc huynh trưởng, người cao tuổi.
  • Trên kính dưới nhường: Biết kính trọng người trên nhường nhịn người dưới. Đây một đạo thể hiện mối quan hệ tốt đẹp giữa huynh trưởng đàn em.
huynh trưởng

Huynh trưởng đang hướng dẫn các em nhỏ trồng cây.

  1. d. 1. Đàn anh. 2. Người lớn trong quan hệ với trẻ em.